Chọn ngôn ngữ:   
  
Thuốc kháng sinh
Thuốc hạ sốt, giảm đau, tiêu viêm
Thuốc sát trùng, tẩy uế, ký sinh trùng
Premix, men, chế phẩm bổ sung
Thuốc kháng sinh
● Dung dịch tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI - OXYTETRA 20 LA Oxytetracycline HCl (200mg), tá dược vừa đủ (1ml) Điều trị nhiễm trùng của đường hô hấp, tiêu hóa, và đường tiết niệu và viêm khớp dạng thấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline. chai 10ml, 50ml, 100ml
2 ASI-FLORDOX INJ Florfenicol (100 mg), Doxycycline Hyclate (50 mg), Tá dược vừa đủ (1 ml) * Đặc trị thương hàn, viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm vú, tụ huyết trùng, viêm khớp, sưng phù đầu, các trường hợp bỏ ăn không rõ nguyên nhân ở heo, trâu, bò, dê, cừu và các loài gia súc khác. chai 100ml
3 ASI-MARBOCIN Marbofloxacin (2.5g), tá dược vừa đủ (100ml) * Heo, chó, mèo, dê, cừu: Thương hàn, viêm phổi, viêm phổi dính sườn (APP), suyễn heo, tụ huyết trùng, tiêu chảy, viêm khớp, sưng phù đầu, viêm tử cung và viêm vú.
* Trâu, bò: Điều trị các bệnh viêm phổi cấp tính và bệnh tụ huyết trùng do Mannheimia haemolytica và Pasteurella multocida gây ra, bệnh viêm vú cấp tính trên bò sữa do E.coli gây ra.
*Gà, vịt: CRD, CRD kết hợp E.coli, thương hàn, tụ huyết trùng.
chai 100ml
4 GENTA-TYLO Tylosin tartrate (100mg), Gentamycin sulphate (50m), Dung môi vừa đủ (1ml) Đặc trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như CRD, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy, tiêu chảy phân trắng, nhiễm trùng E.coli, viêm rốn. chai 10ml, 50ml, 100ml
● Hỗn dịch tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI - CEFTI Gold Ceftiofur (HCl) (5g), Dung môi vừa đủ (100ml) Ceftiofur là một kháng sinh phổ rộng thế hệ mới . Rất hiệu quả với các bệnh đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi cấp tính do sự kết hợp gây bệnh của vi khuẩn Pasteurella, Bordetella, Heamophillus, Actinobacillus, Streptococcus; bệnh thương hàn, viêm tử cung, bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên heo, trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo. chai 100ml
2 ASI-GENTAMOX INJ Amoxicillin trihydrate (100mg), Gentamicin sulphate (50mg), Dung môi vừa đủ (1ml) * Heo, trâu, bò, dê, cừu: Viêm phổi, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm khớp, đau móng.
* Chó, mèo: Viêm đường hô hấp, viêm da, viêm khớp.
chai 100ml
● Bột pha tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 TIOCOLI Tiamulin HF (150mg), Colistin sulphate (90mg), tá dược vừa đủ (500mg) * Thuốc tiêm đặc trị cho heo, gà vị.
* Heo: Suyễn, viêm phổi, viêm khớp, cúm, tiêu chảy…
* Gà, vịt: Viêm xoang mũi, CRD, tiêu chảy.
gói 500mg
● Bột pha nước hoặc trộn thức ăn
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI-ANTICOC Sulfadimidine sodium (200g), Diaveridine HCl (26g), Tá dược vừa đủ (1kg) Phòng, trị các bệnh cầu trùng, tiêu chảy vả thương hàn. Sử dụng trên gia súc (heo), gia cầm gói 100g, 1 kg
2 GENTAMOXIM Amoxicillin trihydrate (50.000 mg), Gentamycin sulphate (16.000 mg), Tá dược vừa đủ (1kg) Phòng, chống các nhiễm khuẩn đường hô hấp (CRD, viêm iêm phổi, viêm màng phổi), tiêu hóa (viêm đường ruột, kiết lỵ), tiết niệu và các nhiễm trùng khác gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trihydrate và Gentamycin sulphate. gói 100g, 1kg
3 GENTA - TYLO - PRED Tylosin tartrate (50.000mg), Gentamycin sulphate (30.000mg), Prednisolone acetate (200mg), Tá dược vừa đủ (1kg) * Phòng và điều trị CRD trên gà, viêm xoang mũi trên vịt, viêm phổi, tiêu chảy phân trắng trên heo…
* Sử dụng trên gia súc, gia cầm.
gói 100g, 1kg
4 ASI-AZIMYCIN 10% Azithromycin * Azithromycin là kháng sinh thể hệ mới nhất thuộc nhóm Macrolides, có phổ kháng rộng trên Gram + và Gram -.
* Điều trị hầu hết các bệnh do vi khuẩn gây ra như: CRD, Coryza, Thương hàn, E.coli…
Gói 100g, 1kg
5 ASI-DOX 50 Doxycycline hyclate Điều trị các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp gây bởi những vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycycline như: Pasteurella, Mycoplasma, Campylobacter, Chlamydia, E.coli, haemophilus, Staphylococus, Streptococcus và Treponema spp. Gói 100g, 1kg
6 ASI-FLOR 50 Florfenicol (500g) * Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol như:
Actinobaccillus spp., Pasteurell spp., Salmonella spp. và Streptococcus spp… trên gia súc, gia cầm.
Gói 100g, 1kg
7 ASI-OTC 50 Oxytetracycline HCl (500g), Tá dược vừa đủ (1kg) * Phòng và điều trị bệnh tiêu hóa, bệnh đường hô hấp hoặc bệnh gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với oxytetracycline: CRD, colibacillosis, salmonellosis, sổ mũi truyền nhiễm, viêm xoang mũi truyền nhiễm, viêm màng hoạt dịch truyền nhiễm, tả và viêm ruột do vi khuẩn khác. Gói 100g, 1kg
8 PIG SCOUR Streptomycin sulphate (130g), Neomycin sulphate (15g) * Đặc trị tiêu chảy và các bệnh đường tiêu hóa gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Streptomycin sulphate và Neomycin sulphate. Gói 100g, 1kg
9 TIÊU CHẢY HEO Apramycine sulphate (30g), Colistin sulphate 9 (150,000,000 IU)... * Đặc trị tiêu chảy ở heo, các bệnh phù ruột, sưng mắt, phù mặt, nhiễm trùng đường ruột do E.coli. Gói 10g, 100g, 1kg
10 TOI GÀ VỊT Chlortetracycline HCl (48g), Streptomycin sulphate (30g), Vit B1,B2,B5, B6, C, PP, K3 (15g)... * Đặc trị toi trên gà, vịt.
* Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa (sưng ruột, tiêu chảy).
Gói 5g, 100g, 1Kg
11 LINSPES 125 Spectinomycin sulfate (50g), Lincomycin HCL (50g),... * Heo: Phòng và điều trị viêm phổi do Mycoplasma, bệnh hồng lỵ, tiêu ra máu, tiêu phân trắng, phân vàng, Viêm hồi tràng (lleitis), bệnh đường ruột do Serpulina hyodysenteriae, E.coli salmonella, hội chứng MMA (viêm vú, viêm tử cung, mất sữa) trên heo nái. Kích thích tăng trọng trên heo thịt. Viêm khớp, đau móng, viêm ruột do tiêu chảy.
* Gà, vịt, cút: kiểm soát CRD, CCRD (do Mycoplasma spa., E.coli) và các bệnh đường ruột. Viêm khớp, viêm ruột tiêu chảy.
Gói 1Kg
● Dung dịch uống
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI - DOX 10% Doxycycline hyclate (100 mg), Dung môi vừa đủ (1ml) * Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline hyclate như CRD, CCRD (gia cầm) hoặc Mycoplasma trên gia súc. lọ 100ml, 250ml, 1000ml
2 ASI-ENROFLOXACIN 10% Enrofloxacin (100mg), Dung môi vừa đủ (1ml) * Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, các bệnh về khớp, nhiễm trùng đường tiết niệu của gia súc, gia cầm do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra. Viêm tử cung, viêm vú, thương hàn, tụ huyết trùng.
* Sử dụng trên gia súc, gia cầm, vật nuôi khác.
lọ 100ml, 250ml, 500ml, 1000 ml
3 ASI - FLORFENICOL 10 Florfenicol (100mg), Dung môi, tá dược vừa đủ (1ml) * Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol như Actinobaccillus spp., Pasteurella spp., Salmonella spp., Streptococcus spp., trên gia súc, gia cầm. lọ 100ml, 250ml, 1000ml
4 ASI NORFLOX 200 ORAL Norfloxacin (200mg), Dung môi vừa đủ (1ml) * Phòng và trị các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, đường tiểu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin như Campylobacter, E.coli, Haemophilus, Mycoplasma, Pasteurella và Salmonella spp…
* Đối tượng sử dụng: Heo, gia cầm, bò, dê, cừu
lọ 1 lít, 5 lít
5 ASI-TILMICOSIN 250 Tilmicosin Phosphate (250mg), Dung môi vừa đủ (1ml) * Phòng chống các bệnh nhiễm đường hô hấp gây bởi Mycoplasma spp, Pasteurella multocida, Actinobacillus pleuropneumoniae, Actinomyces pyogenes và Mannheimia haemolytica… lọ 100ml, 250ml, 500ml, 1000 ml
2015 © Bản quyền thuộc về Công ty TNHH TM & SX Thuốc Thú Y THỊNH Á. Thiết kế bởi Tinh Hoa Việt.