Chọn ngôn ngữ:   
  
NHÓM KHÁNG SINH
NHÓM KHÁNG VIÊM
NHÓM VITAMIN và TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG
NHÓM KÍ SINH TRÙNG VÀ SÁT TRÙNG
Premix, men, chế phẩm bổ sung
NHÓM KHÁNG SINH
● Hỗn dịch tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI-AMOXI LA Amoxicillin trihydrate
Dung môi vừa đủ .........1ml
Phòng và trị các bệnh đường hô hấp như viêm phổi, suyễn heo, mycoplasma, pasteurella, đường tiêu hóa như viêm ruột tiêu chảy, viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung, viêm móng, viêm khớp Lọ 20ml, 100ml
2 ASI-AMPIQUIN INJ Ampicillin trihydrate
Dung môi vừa đủ.............1ml
Phòng và trị các bệnh đường hô hấp như viêm phổi, suyễn heo, mycoplasma, pasteurella, đường tiêu hóa như viêm ruột tiêu chảy, viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung, viêm móng, viêm khớp Lọ 20ml, 100ml
3 ASI - CEFTI Gold Ceftiofur HCl
Dung môi vừa đủ...........1ml
Ceftiofur là một kháng sinh phổ rộng thế hệ mới . Rất hiệu quả với các bệnh đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi cấp tính do sự kết hợp gây bệnh của vi khuẩn Pasteurella, Bordetella, Heamophillus, Actinobacillus, Streptococcus; bệnh thương hàn, viêm tử cung, bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên heo, trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo. Lọ 100ml
4 ASI-GENTAMOX INJ Amoxicillin trihydrate
Gentamicin sulphate
Dung môi vừa đủ..................1ml
* Heo, trâu, bò, dê, cừu: Viêm phổi, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm khớp, đau móng.
* Chó, mèo: Viêm đường hô hấp, viêm da, viêm khớp.
Lọ 100ml
● Dung dịch tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI-APRADEC Apramycin sulfate
Dung môi vừa đủ..............1ml
Đặc trị các bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như tiêu chảy phân xanh, phân trắng, E coli, Salmonella, Clostridium spp Lọ 20ml, 100 ml
2 ASI - OTETRAVIG LA Oxytetracycline base
Dung môi vừa đủ.............1ml
Điều trị nhiễm trùng của đường hô hấp, tiêu hóa, và đường tiết niệu và viêm khớp dạng thấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline. Lọ 20ml, 100ml, 250ml
3 ASI-FLORDOX INJ Florfenicol
Doxycycline Hyclate
Dung môi vừa đủ.............1 ml
* Đặc trị thương hàn, viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm vú, tụ huyết trùng, viêm khớp, sưng phù đầu, các trường hợp bỏ ăn không rõ nguyên nhân ở heo, trâu, bò, dê, cừu và các loài gia súc khác. Lọ 20ml, 100ml, 250ml
4 ASI-MARBOCIN Marbofloxacin
Dung môi vừa đủ.............1ml
* Heo, chó, mèo, dê, cừu: Thương hàn, viêm phổi, viêm phổi dính sườn (APP), suyễn heo, tụ huyết trùng, tiêu chảy, viêm khớp, sưng phù đầu, viêm tử cung và viêm vú.
* Trâu, bò: Điều trị các bệnh viêm phổi cấp tính và bệnh tụ huyết trùng do Mannheimia haemolytica và Pasteurella multocida gây ra, bệnh viêm vú cấp tính trên bò sữa do E.coli gây ra.
*Gà, vịt: CRD, CRD kết hợp E.coli, thương hàn, tụ huyết trùng.
Lọ 20ml, 100ml
5 ASI - ENROVIG Enrofloxacin
Dung môi vừa đủ...........1ml
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa ở gia súc, gia cầm như CRD, nhiễm trùng tử cung, thương hàn, tiêu chảy, tiêu chảy phân trắng, E coli, viêm rốn. Lọ 20ml, 100ml, 250ml
6 ASI-FLORSONE Florfenicol
Dung môi vừa đủ.............1ml
Phòng trị các bệnh đường hô hấp trên gia súc như Mycoplasma, Pasteurella, Glasser, Actinobacillus pleuropneumoniae (APP) Lọ 20ml, 100ml, 250ml
7 GENTAMYCINE Gentamycin sulphate
Dung môi vừa đủ.....................1ml
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với gentamycin như E.coli, Klebsiella, Pasteurella và Salmonella spp., Mycoplasma, CRD trên gia súc, gia cầm Lọ 20ml, 100ml
8 GENTA-TYLO Tylosin tartrate
Gentamycin sulphate
Dung môi vừa đủ..................1ml
Đặc trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như CRD, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy, tiêu chảy phân trắng, nhiễm trùng E.coli, viêm rốn. Lọ 20ml, 100ml
9 L-SPECTIN Spectinomycin sulphate
Lincomycin HCl
Dung môi vừa đủ................1ml
Phòng và trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, tiêu chảy, viêm khớp, viêm móng trên gia súc, gia cầm Lọ 20ml, 100ml
10 ASI-DOXYDEC LA Doxycycline Hyclate
Dung môi vừa đủ.................1ml
Đặc trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa, tiêu chảy, Leptospira, kí sinh trùng đường máu, viêm nhiễm đường tiết niệu. Lọ 20ml, 100ml
11 ASI-NORFLOXDEC Norfloxacin
Dung môi vừa đủ..................1ml
Đặc trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa trên gia súc như tiêu chảy, viêm ruột, salmonella, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm khớp Lọ 20ml, 100ml
12 ASI-SULTRIM Sulfadiazine sodium
Trimethoprim
Dung môi vừa đủ................1ml
Đặc trị các bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như viêm ruột tiêu chảy, Salmonella, Clostridium, Balantidum, các bệnh đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm thận Lọ 20ml, 100ml
13 ASI-TULACIN Tulathromycin
Dung môi vừa đủ...............1ml
Phòng và trị các bệnh đường hô hấp trên gia súc như viêm phổi, suyễn, bệnh Glasser, Pasteurella multocida, Mycoplasma hyopneumoniae, Actinobacillus pleuroneumoniae, Bordertella bronchiseptica.
Phòng các bệnh kế phát và bội nhiễm khi heo bị tai xanh (PRRS) và FMD (Lở mồm long móng)
Lọ 20ml, 100ml
14 ASI-TYLOSIVIG Tylosin tartrate
Dung môi vừa đủ ..............1ml
Phòng và trị các bệnh đường hô hấp trên gia súc như viêm phổi, suyễn, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteuralla multocida, Actionobacillus pleuroneumoniae, Mycoplasma bovis Lọ 20ml, 100ml
15 ASI-SULFAZOL Sulfamethoxazole
Trimethoprim
Dung môi vừa đủ........100ml
Đặc trị các bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như viêm ruột tiêu chảy, Salmonella, Clostridium, Balantidum, các bệnh đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm thận Lọ 20ml, 100ml, 250ml
● Bột pha tiêm
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 TIOCOLI Tiamulin HF (150mg), Colistin sulphate (90mg), tá dược vừa đủ (500mg) * Thuốc tiêm đặc trị cho heo, gà vị.
* Heo: Suyễn, viêm phổi, viêm khớp, cúm, tiêu chảy…
* Gà, vịt: Viêm xoang mũi, CRD, tiêu chảy.
gói 500mg
2 ASI-CEFTRIXONE Ceftriaxone sodium
● Bột pha nước hoặc trộn thức ăn
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI-LINCO Lincomycin
Tá dược vừa đủ ...............1kg
2 GENTAMOXIM Amoxicillin trihydrate (50.000 mg), Gentamycin sulphate (16.000 mg), Tá dược vừa đủ (1kg) Phòng, chống các nhiễm khuẩn đường hô hấp (CRD, viêm iêm phổi, viêm màng phổi), tiêu hóa (viêm đường ruột, kiết lỵ), tiết niệu và các nhiễm trùng khác gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trihydrate và Gentamycin sulphate. gói 100g, 1kg
3 GENTA ST Gentamycin sulphate
Tá dược vừa đủ 1kg
Phòng, chống các bệnh viêm phổi, viêm khớp, viêm màng phổi do Mycoplasma, tụ huyết trùng, viêm phổ cấp tính, cúm, CRD gia cầm. gói 100g, 1kg
4 GENTA - TYLO - PRED Tylosin tartrate (50.000mg), Gentamycin sulphate (30.000mg), Prednisolone acetate (200mg), Tá dược vừa đủ (1kg) * Phòng và điều trị CRD trên gà, viêm xoang mũi trên vịt, viêm phổi, tiêu chảy phân trắng trên heo…
* Sử dụng trên gia súc, gia cầm.
gói 100g, 1kg
5 NEORICIN COMPLEX Erythromycin (4.000mg), Neomycin (5.000mg), Sulfadimidine (10.000mg), Bromhexine (150mg), Antipyrine (2.000mg), T.D.V.Đ (100.000mg) - Trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm như: C.R.D, toi, thương hàn, cầu trùng, nhiễm trùng máu… và cac chứng viêm phổi, tiêu chảy… do vi trùng gây ra. gói 100g, 1kg
6 ASI-AZIMYDEC Azithromycin * Azithromycin là kháng sinh thể hệ mới nhất thuộc nhóm Macrolides, có phổ kháng rộng trên Gram + và Gram -.
* Điều trị hầu hết các bệnh do vi khuẩn gây ra như: CRD, Coryza, Thương hàn, E.coli…
Gói 100g, 1kg
7 ASI-DOX 50 Doxycycline hyclate Điều trị các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp gây bởi những vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycycline như: Pasteurella, Mycoplasma, Campylobacter, Chlamydia, E.coli, haemophilus, Staphylococus, Streptococcus và Treponema spp. Gói 100g, 1kg
8 ASI-FLOR 50 Florfenicol (500g) * Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol như:
Actinobaccillus spp., Pasteurell spp., Salmonella spp. và Streptococcus spp… trên gia súc, gia cầm.
Gói 100g, 1kg
9 ASI-OTC 50 Oxytetracycline HCl (500g), Tá dược vừa đủ (1kg) * Phòng và điều trị bệnh tiêu hóa, bệnh đường hô hấp hoặc bệnh gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với oxytetracycline: CRD, colibacillosis, salmonellosis, sổ mũi truyền nhiễm, viêm xoang mũi truyền nhiễm, viêm màng hoạt dịch truyền nhiễm, tả và viêm ruột do vi khuẩn khác. Gói 100g, 1kg
10 PIG SCOUR Streptomycin sulphate (130g), Neomycin sulphate (15g) * Đặc trị tiêu chảy và các bệnh đường tiêu hóa gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Streptomycin sulphate và Neomycin sulphate. Gói 100g, 1kg
11 TIÊU CHẢY HEO Apramycine sulphate (30g), Colistin sulphate 9 (150,000,000 IU)... * Đặc trị tiêu chảy ở heo, các bệnh phù ruột, sưng mắt, phù mặt, nhiễm trùng đường ruột do E.coli. Gói 10g, 100g, 1kg
12 TOI GÀ VỊT Chlortetracycline HCl
Streptomycin sulphate
Vit B1,B2,B5, B6, C, PP, K3
Tá dược vừa đủ 1kg
* Đặc trị toi trên gà, vịt.
* Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa (sưng ruột, tiêu chảy).
Gói 5g, 100g, 1Kg
13 ASI-LINSPEC Spectinomycin sulfate
Lincomycin HCL
Tá dược vừa đủ 1kg
* Heo: Phòng và điều trị viêm phổi do Mycoplasma, bệnh hồng lỵ, tiêu ra máu, tiêu phân trắng, phân vàng, Viêm hồi tràng (lleitis), bệnh đường ruột do Serpulina hyodysenteriae, E.coli salmonella, hội chứng MMA (viêm vú, viêm tử cung, mất sữa) trên heo nái. Kích thích tăng trọng trên heo thịt. Viêm khớp, đau móng, viêm ruột do tiêu chảy.
* Gà, vịt, cút: kiểm soát CRD, CCRD (do Mycoplasma spa., E.coli) và các bệnh đường ruột. Viêm khớp, viêm ruột tiêu chảy.
Gói 100g, 1Kg
● Dung dịch uống
No. Tên Sản Phẩm Thành Phần Chính Công Dụng Chính Quy Cách Trọng Lượng Xem
1 ASI-DOXYDEC ORAL Doxycycline hyclate
Dung môi vừa đủ...........1ml
* Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline hyclate như CRD, CCRD (gia cầm) hoặc Mycoplasma trên gia súc. chai 100ml, 250ml, 1000ml
2 ASI-ENROSONE Enrofloxacin
Dung môi vừa đủ..............1ml
* Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, các bệnh về khớp, nhiễm trùng đường tiết niệu của gia súc, gia cầm do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra. Viêm tử cung, viêm vú, thương hàn, tụ huyết trùng.
* Sử dụng trên gia súc, gia cầm, vật nuôi khác.
chai 100ml, 250ml, 500ml, 1000 ml
3 ASI-FLORDEC Florfenicol
Dung môi, tá dược vừa đủ........1ml
* Phòng chống các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol như Actinobaccillus spp., Pasteurella spp., Salmonella spp., Streptococcus spp., trên gia súc, gia cầm. chai 100ml, 250ml, 1000ml
4 ASI-NORFLOX ORAL Norfloxacin
Dung môi vừa đủ...............1ml
* Phòng và trị các nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, đường tiểu gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin như Campylobacter, E.coli, Haemophilus, Mycoplasma, Pasteurella và Salmonella spp…
* Đối tượng sử dụng: Heo, gia cầm, bò, dê, cừu
chai 250ml, 1 lít
5 ASI-TILMITREC Tilmicosin Phosphate
Dung môi vừa đủ..........1ml
* Phòng chống các bệnh nhiễm đường hô hấp gây bởi Mycoplasma spp, Pasteurella multocida, Actinobacillus pleuropneumoniae, Actinomyces pyogenes và Mannheimia haemolytica… Chai 250ml, 500ml, 1000 ml
6 ASI POLYMYCIN 500KU Colistin
Dung môi vừa đủ...........1ml
Phòng và trị các bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm nhạy cảm với Colistin như E.coli, Salmonella Chai 100ml, 250ml, 1 lít
2015 © Bản quyền thuộc về Công ty TNHH TM & SX Thuốc Thú Y THỊNH Á. Thiết kế bởi Tinh Hoa Việt.